Từ: giả điên giả rồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả điên giả rồ:
Dịch giả điên giả rồ sang tiếng Trung hiện đại:
装疯卖傻 《故意装做疯癫痴呆的样子。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điên
| điên | 傎: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 敁: | |
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 癲: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 顛: | đảo điên |
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rồ
| rồ | 𠱋: | điên rồ |
| rồ | 𢲛: | điên rồ |
| rồ | 𤸭: | rồ dại |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên