Từ: hướng dẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hướng dẫn:
Nghĩa hướng dẫn trong tiếng Việt:
["- đg. Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó. Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố. Sự hướng dẫn của thầy giáo. Sách hướng dẫn kĩ thuật."]Dịch hướng dẫn sang tiếng Trung hiện đại:
传达 《在机关、学校、工厂的门口管理登记和引导来宾的工作。》phòng hướng dẫn; phòng thường trực.传达室。
带班 《带领人值班(巡逻、劳动等)。》
chủ nhiệm ra tay, hướng dẫn thao tác trực ban.
老主任出马, 带班操作。
带领 《领导或指挥(一群人进行集体活动)。》
导 《引导; 疏导。》
hướng dẫn viên du lịch
导游。
导航 《利用航行标志、雷达、无线电装置等引导飞机或轮船等航行。》
辅导 《帮助和指导。》
hướng dẫn viên; phụ đạo viên
辅导员。
利导 《顺着事情的发展趋势加以引导。》
领道 《带路。》
顺导 《顺着好的发展趋向加以引导。》
引导; 引领; 诱导 《带着人向某个目标行动。》
đối với học sinh giáo viên cần phải giỏi về cách hướng dẫn.
老师对学生要善于引导。
đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở.
对学生要多用启发和诱导的方法。 诱发 《诱导启发。》
指导 《指示教导; 指点引导。》
giáo viên đang hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.
教师正在指导学生做实验。
hành động hướng dẫn; hoạt động hướng dẫn.
行动指南。
指南 《比喻辨别方向的依据。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | : | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 響: | hướng đạo, hướng thượng |
| hướng | 餉: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饟: | nguyệt hướng (lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn
| dẫn | 廴: | dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét)) |
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dẫn | 泯: | |
| dẫn | : | |
| dẫn | 胤: | |
| dẫn | 蚓: | khâu dẫn (giun đất) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: hướng dẫn Tìm thêm nội dung cho: hướng dẫn
