Từ: hồi phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồi phục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồiphục

Nghĩa hồi phục trong tiếng Việt:

["- Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục."]

Dịch hồi phục sang tiếng Trung hiện đại:

大安 《身体康复。》复; 恢复; 规复。《(机构、制度等) 变成原来的样子; 收复(失地)。》
hồi phục danh dự.
恢复名誉。
复归 《回复到(某种状态)。》
sức khoẻ đã được hồi phục.
身体已经复原。
复苏 《资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段, 其特征是生产逐渐恢复, 市场渐趋活跃, 物价回升, 利润增加等。》
复原; 康复 ; 平复 《病后恢复健康。》
光复 《恢复(已亡的国家); 收回(失去的领土)。》
缓气 《恢复正常呼吸(多指极度疲劳后的休息)。》
回春 《比喻医术高明或药物灵验, 能把重病治好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi

hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
hồi:hồi tỉnh
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:bồi hồi
hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
hồi:đại hồi
hồi󰓛:hồi hương
hồi: 
hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
hồi:hồi đáp; hồi môn
hồi:cá hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
hồi phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồi phục Tìm thêm nội dung cho: hồi phục