Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wan3, huan4;
Việt bính: wun5;
皖 hoàn, hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 皖
(Danh) Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy 安徽.(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh An Huy.
§ Cũng đọc là hoán.
Nghĩa của 皖 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢN
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)。安徽的别称。
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢN
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)。安徽的别称。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoán
| hoán | 唤: | hô hoán |
| hoán | 喚: | hô hoán |
| hoán | 奂: | hoán (dồi dào, tươi vui) |
| hoán | 奐: | hoán (dồi dào, tươi vui) |
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
| hoán | 換: | hoán cải, hoán đổi |
| hoán | 浣: | hoán y (giặt rửa) |
| hoán | 涣: | hoán nhiên (biến mất) |
| hoán | 渙: | hoán nhiên (biến mất) |
| hoán | 澣: | hoán y (giặt rửa) |
| hoán | 焕: | dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) |
| hoán | 煥: | dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) |
| hoán | 痪: | than hoán (tê liệt) |
| hoán | 瘓: | han hoán (tê liệt) |
| hoán | 緩: | |
| hoán | 逭: | hoán (trốn chạy) |

Tìm hình ảnh cho: hoàn, hoán Tìm thêm nội dung cho: hoàn, hoán
