Từ: hoàn, hoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoàn, hoán:

皖 hoàn, hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàn,hoán

hoàn, hoán [hoàn, hoán]

U+7696, tổng 12 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, huan4;
Việt bính: wun5;

hoàn, hoán

Nghĩa Trung Việt của từ 皖

(Danh) Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy .

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh An Huy.
§ Cũng đọc là hoán.

Nghĩa của 皖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢN
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)。安徽的别称。

Chữ gần giống với 皖:

, , , 𤽴, 𤽵, 𤽶, 𤽸,

Chữ gần giống 皖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoán

hoán:hô hoán
hoán:hô hoán
hoán:hoán (dồi dào, tươi vui)
hoán:hoán (dồi dào, tươi vui)
hoán:hoán cải, hoán đổi
hoán:hoán cải, hoán đổi
hoán:hoán y (giặt rửa)
hoán:hoán nhiên (biến mất)
hoán:hoán nhiên (biến mất)
hoán:hoán y (giặt rửa)
hoán:dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào)
hoán:dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào)
hoán:than hoán (tê liệt)
hoán:han hoán (tê liệt)
hoán: 
hoán:hoán (trốn chạy)
hoàn, hoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn, hoán Tìm thêm nội dung cho: hoàn, hoán