Từ: khắc kỉ chủ nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khắc kỉ chủ nghĩa:
khắc kỉ chủ nghĩa
Một phái luân lí học ở Hi Lạp xưa, chủ trương đè nén tình dục, cự tuyệt khoái lạc, coi sự khắc chế chính mình là biểu hiện tối cao của đạo (tiếng Pháp: stoïcisme).
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc
| khắc | 克: | khắc khoải |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắc | 剋: | tương khắc, xung khắc |
| khắc | 㖪: | khắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| khắc | 尅: | tương khắc, xung khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỉ
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 𠘨: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỉ | 幾: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| kỉ | 紀: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Gới ý 17 câu đối có chữ khắc:
同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương