Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khốt, ngột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khốt, ngột:

矻 khốt, ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này: khốt,ngột

khốt, ngột [khốt, ngột]

U+77FB, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku4, ku1, wu4;
Việt bính: ngat6;

khốt, ngột

Nghĩa Trung Việt của từ 矻

(Phó) Khốt khốt lao khổ, nhọc nhằn, vất vả, cần cù.
§ Tục đọc ngột.
◇Hán Thư : Lao cân khổ cốt, chung nhật khốt khốt , (Vương truyện ) Gân cốt nhọc nhằn, suốt ngày vất vả.

Nghĩa của 矻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
cặm cụi。矻矻。
Từ ghép:
矻矻

Chữ gần giống với 矻:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngột

ngột:ngột ngạt
ngột:ngột ngạt
ngột:ngột hơi, ngột ngạt
ngột:ngột hơi, ngột ngạt
khốt, ngột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khốt, ngột Tìm thêm nội dung cho: khốt, ngột