Cao su chống va đập cửa

Từ: làm như thế nào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm như thế nào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmnhưthếnào

Dịch làm như thế nào sang tiếng Trung hiện đại:

何去何从 《指在重大问题上采取什么态度, 决定做不做或怎么做。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nào

nào𱜢:ngày nào
nào:đi nào
nào:đi nào
nào:đi nào
làm như thế nào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm như thế nào Tìm thêm nội dung cho: làm như thế nào