Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mới mẻ khác thường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mới mẻ khác thường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mớimẻkhácthường

Dịch mới mẻ khác thường sang tiếng Trung hiện đại:

颖异 《新颖奇异。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới:mới làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẻ

mẻ󰀮:mát mẻ; mới mẻ
mẻ󰀴:mát mẻ; mới mẻ
mẻ𠝫:sứt mẻ
mẻ𠸍:một mẻ
mẻ𡎤:một mẻ lưới
mẻ𫰤:mẻ bioóc (Là Mẹ Hoa)
mẻ𢱒:đánh cho một mẻ
mẻ:mát mẻ (tiếng đệm)
mẻ𥖺:sứt mẻ
mẻ𥻙:mẻ (giấm bỗng)
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẻ𫖿:mát mẻ; mới mẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khác

khác:khác thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)
mới mẻ khác thường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mới mẻ khác thường Tìm thêm nội dung cho: mới mẻ khác thường