Từ: mang, bàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mang, bàng:

庬 mang, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: mang,bàng

mang, bàng [mang, bàng]

U+5EAC, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

mang, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 庬

(Tính) Đầy đủ, phong hậu.
§ Thông bàng
.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
§ Thông bàng , bàng .

Chữ gần giống với 庬:

, , , , , , , 𢈱,

Dị thể chữ 庬

,

Chữ gần giống 庬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bẽ bàng
bàng:bàng quang
bàng:cây bàng
bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng:bàng bạc
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:ngưu bàng (dược thảo)
bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng:họ Bàng
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng: 
mang, bàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mang, bàng Tìm thêm nội dung cho: mang, bàng