Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miệng lưỡi nhà quan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miệng lưỡi nhà quan:
Dịch miệng lưỡi nhà quan sang tiếng Trung hiện đại:
官话; 官腔 《旧时称官场中的门面话, 今指利用规章、手续等来敷衍推托或责备的话。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng
| miệng | 𠰘: | mồm miệng |
| miệng | 𠱄: | mồm miệng |
| miệng | 𠲶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |

Tìm hình ảnh cho: miệng lưỡi nhà quan Tìm thêm nội dung cho: miệng lưỡi nhà quan
