Từ: nâng cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâng cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nângcao

Nghĩa nâng cao trong tiếng Việt:

["- Làm tăng thêm: Nâng cao nhiệt tình cách mạng."]

Dịch nâng cao sang tiếng Trung hiện đại:

高举 《高高地举起。》anh ấy nâng cao chiếc cúp tỏ ý cảm ơn quần chúng.
他高举着奖杯向观众致意。
增高; 拔高; 增长; 提高 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》
nâng cao nhiệt độ trong đất.
增高地温。
nâng cao tài năng
增长才干。
nâng cao mực nước
提高水位。
nâng cao kỹ thuật
提高技术。
nâng cao trọng tải.
提高装载量。
nâng cao hiệu suất làm việc
提高工作效率。
自重 《抬高自己的身份、地位。》
提升 《用卷扬机等向高处运送(矿物、材料等)。》
高擎 《高高举起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng

nâng𫠹:nâng lên
nâng𠹌:nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi
nâng𢪲:tay nâng ngang mày
nâng:nâng lên
nâng: 
nâng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
nâng cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nâng cao Tìm thêm nội dung cho: nâng cao