Từ: nông, não có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nông, não:

憹 nông, não

Đây là các chữ cấu thành từ này: nông,não

nông, não [nông, não]

U+61B9, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;

nông, não

Nghĩa Trung Việt của từ 憹

(Động) Buồn phiền.
◎Như: áo nông
phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.

(Động)
Hối hận.

(Danh)
Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não .

lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)

Chữ gần giống với 憹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 憹

𢙐,

Chữ gần giống 憹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não
nông, não tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nông, não Tìm thêm nội dung cho: nông, não