Từ: ngày hoàng đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày hoàng đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngày • hoàng • đạo

Nghĩa ngày hoàng đạo trong tiếng Việt:

["- ngày tốt nhất trong một tháng"]

Dịch ngày hoàng đạo sang tiếng Trung hiện đại:

黄道吉日 《迷信的人认为宜于办事的好日子。也说黄道日。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày㝵:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng凰:phượng hoàng
hoàng喤: 
hoàng徨:bàng hoàng
hoàng惶:kinh hoàng
hoàng潢:trang hoàng
hoàng煌:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng癀:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng磺:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng篁:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng簧:hoàng (lò xo)
hoàng蝗:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng蟥:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng遑:hoàng bách (vội vàng)
hoàng鐄:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng隍:thành hoàng
hoàng鰉:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng鳇:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo盗:đạo tặc
đạo盜:đạo tặc
đạo稻:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo蹈:vũ đạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
ngày hoàng đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngày hoàng đạo Tìm thêm nội dung cho: ngày hoàng đạo