Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhị, tị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhị, tị:
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;
劓 nhị, tị
Nghĩa Trung Việt của từ 劓
(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh 王曰: "悍哉!". 令劓之, 無使逆命 (Sở sách 楚策) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.
(Động) Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử 北史: Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương 誅鋤骨肉, 屠劓忠良 (Tùy Cung Đế bổn kỉ 隋恭帝本紀) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Dị thể chữ 劓
㓷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tị
| tị | 仳: | tị (ly dị) |
| tị | 巳: | giờ tị |
| tị | 𣈢: | |
| tị | 比: | suy tị |
| tị | 汜: | tị (tên một con sông) |
| tị | 箅: | tị (cái vỉ tre hoặc sắt) |
| tị | 避: | tị nạn |
| tị | 鼻: | tị (mũi) |

Tìm hình ảnh cho: nhị, tị Tìm thêm nội dung cho: nhị, tị
