Từ: nhỏ không địch lại lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ không địch lại lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỏkhôngđịchlạilớn

Dịch nhỏ không địch lại lớn sang tiếng Trung hiện đại:

胳膊拧不过大腿 《比喻弱小的敌不过强大的。也说胳膊扭不过大腿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: địch

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (chim trĩ đuôi dài)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch hoa (cây lau)
địch󰕱:địch (nhảy nhót)
địch:địch (nhảy nhót)
địch:địch tính (cung kính mà lo ngại)
địch:địch (mở đường, khai hoá)
địch:địch (ở xa, đi xa)
địch:địch (ở xa, đi xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
nhỏ không địch lại lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỏ không địch lại lớn Tìm thêm nội dung cho: nhỏ không địch lại lớn