Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wo4, guan3;
Việt bính: gun2 waat3 wat3;
斡 oát, quản
Nghĩa Trung Việt của từ 斡
(Danh) Chuôi, cán.(Danh) Bánh xe của xe nhỏ thời xưa.
(Danh) Họ Oát.
(Động) Xoay chuyển, vận chuyển.
◎Như: oát toàn 斡權 xoay vần.
(Động) Gánh, vác.
(Động) Khoét lấy, móc lấy.
§ Thông 挖.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: (Vũ Tùng) khẩu lí hàm trước đao, song thủ khứ oát khai hung bô, thủ xuất tâm can ngũ tạng, cung dưỡng tại linh tiền (武松)口裏銜着刀, 雙手去斡開胸脯, 取出心肝五臟, 供養在靈前 (Đệ nhị lục hồi) (Võ Tòng) ngậm dao vào mồm, hai tay banh ngực bụng, khoét lấy tim gan ngũ tạng (của người đàn bà), đem dâng cúng trước linh sàng (của anh mình).Một âm là quản.
(Danh) Kim loại bọc ở đầu trục xe.
(Động) Chủ lĩnh, cầm đầu.
oát (gdhn)
Nghĩa của 斡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 14
Hán Việt: OÁT
quay; xoay。旋转。
Từ ghép:
斡旋
Số nét: 14
Hán Việt: OÁT
quay; xoay。旋转。
Từ ghép:
斡旋
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản
| quản | 筦: | quản bút |
| quản | 管: | quản bút |
| quản | : | quản lí, tự quản |

Tìm hình ảnh cho: oát, quản Tìm thêm nội dung cho: oát, quản
