Cao su chống va đập cửa
Từ: quá muộn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá muộn:
Dịch quá muộn sang tiếng Trung hiện đại:
无及 《来不及。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muộn
| muộn | 㦖: | sầu muộn |
| muộn | 懑: | sầu muộn |
| muộn | 懣: | sầu muộn |
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | : | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | : | chiều muộn; muộn màng |
| muộn | 焖: | sầu muộn |
| muộn | 燜: | sầu muộn |
| muộn | 闷: | sầu muộn |
| muộn | 悶: | phiền muộn |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá muộn Tìm thêm nội dung cho: quá muộn
