Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tết đoàn viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tết đoàn viên:
Dịch tết đoàn viên sang tiếng Trung hiện đại:
团圆节 《指中秋。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tết
| tết | 節: | lễ tết |
| tết | 緤: | tết tóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 摶: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 椴: | doàn (đại thọ) |
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: tết đoàn viên Tìm thêm nội dung cho: tết đoàn viên
