Từ: thiếp lan đình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiếp lan đình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếp • lan • đình

Nghĩa thiếp lan đình trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một bài tự tập \"Lan Đình\" (Lan đình tập tự), chữ cực đẹp","- Tấn Thư: Vương Hy Chi người đời Tấn, chữ Thảo chữ Lệ quán cả cổ kim. Năm Vĩnh Hóa thứ 9 ngày mồng 3 tháng 3, họ Vương cùng các hiền nhân danh sĩ đương thời gồm 41 người hội ở Lan Đình đất Cối Kê tỉnh Chiết Giang làm lễ Phất hệ (Lễ rửa tội trừ yêu tà) để cùng vui chơi. Người đến dự đủ cả hạng già trẻ. Nhân dịp này, Vương có làm bài tự tập Lan Đình nổi tiếng. Họ Vương chính tay viết bài tự đó thành 28 hàng, 324 chữ với một thể đặc biệt đẹp vô song"]["- Do chữ Lan đình thiếp là bản bút tích cực đẹp của Vương Hi Chi, đời Tấn"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp妾:thê thiếp
thiếp帖:thiếp mời
thiếp惬:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp愜:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp淁:nằm thiếp
thiếp貼:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp贴:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: lan

lan囒: 
lan𫲴:(cháu)
lan㦨: 
lan拦:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan攔:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan斓:ban lan (đốm trên da)
lan斕:ban lan (đốm trên da)
lan栏:cây mộc lan
lan𬅉:cây một lan
lan欄:cây mộc lan
lan澜:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan瀾:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan𫇡:xà lan (một loại thuyền bè)
lan兰:cây hoa lan
lan蘭:hoa lan, cây lan
lan谰:lan (nói xấu)
lan讕:lan (nói xấu)
lan󰗳:lan (chất lanthanum (La))
lan镧:lan (chất lanthanum (La))
lan鑭:lan (chất lanthanum (La))
lan闌:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan阑:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan𬵿:lan (con lươn)
lan𬹏:lan truyền; lan toả

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình亭:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình仃:đình đám; linh đình
đình停:đình chỉ
đình婷:sính đình (duyên dáng)
đình庭:gia đình
đình廷:triều đình; đình thần
đình莛:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình莚:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình葶:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình蜓:thanh đình (chuồn chuồn)
đình霆:lôi đình
đình鼮:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)
thiếp lan đình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp lan đình Tìm thêm nội dung cho: thiếp lan đình