Nghĩa chữ nôm của chữ: thuỵ
| thuỵ | 瑞: | thuỵ (điềm lành) |
| thuỵ | 睡: | thuỵ (ngủ) |
| thuỵ | 諡: | tên thuỵ, thuỵ hiệu |
| thuỵ | 谥: | tên thuỵ, thuỵ hiệu |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuỵ:
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: thuỵ Tìm thêm nội dung cho: thuỵ
