Từ: thuỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuỵ

thuỵ:thuỵ (điềm lành)
thuỵ:thuỵ (ngủ)
thuỵ:tên thuỵ, thuỵ hiệu
thuỵ:tên thuỵ, thuỵ hiệu

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỵ:

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

thuỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỵ Tìm thêm nội dung cho: thuỵ