Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trãi:
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
豸 trĩ, trãi
Nghĩa Trung Việt của từ 豸
(Danh) Loài sâu không có chân gọi là trĩ 豸, sâu có chân gọi là trùng 虫.(Danh) Biện pháp.
◇Tả truyện 左傳: Sử Khước Tử sính kì chí, thứ hữu trĩ hồ? 使郤子逞其志, 庶有豸乎 (Tuyên Công thập thất niên 宣公十七年) Để cho Khước Tử nó thích chí, ngõ hầu mới có biện pháp (trừ mối họa chăng)?Một âm là trãi.
(Danh) Giải trãi 獬豸: xem trãi 廌.
trại, như "nói trại đi" (vhn)
chạy, như "chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa" (btcn)
giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (btcn)
giãi, như "giãi giàu, giãi nắng" (btcn)
trải, như "trải ra" (btcn)
trãi, như "trãi (côn trùng)" (btcn)
trễ, như "trễ nải" (btcn)
chải, như "bơi chải (bơi đua, đua thuyền)" (gdhn)
giại, như "giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)" (gdhn)
sải, như "sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (côn trùng không chân)" (gdhn)
Nghĩa của 豸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 7
Hán Việt: TRĨ, TRÃI
书
bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
虫豸
sâu bọ
Số nét: 7
Hán Việt: TRĨ, TRÃI
书
bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
虫豸
sâu bọ
Chữ gần giống với 豸:
豸,Dị thể chữ 豸
廌,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, jian4;
Việt bính: zaai6 zai6 zi6;
廌 trĩ, trãi
Nghĩa Trung Việt của từ 廌
(Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ 豸. Còn viết là giải trĩ 解廌 hay 獬豸.§ Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan 解廌冠. Cũng viết là giải trĩ quan 解豸冠, giải quan 解冠, giải quan 獬冠.
§ Cũng đọc là trãi.
(Danh) Tên người.
◎Như: Nguyễn Trãi 阮廌 (1380-1442).
trãi, như "trãi (dê thần thoại 1 sừng)" (gdhn)
Dị thể chữ 廌
豸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trãi
| trãi | : | |
| trãi | 豸: | trãi (côn trùng) |
| trãi | 廌: | trãi (dê thần thoại 1 sừng) |

Tìm hình ảnh cho: trãi Tìm thêm nội dung cho: trãi
