Từ: trăm voi không được bát xáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm voi không được bát xáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trămvoikhôngđượcbátxáo

Dịch trăm voi không được bát xáo sang tiếng Trung hiện đại:

轻诺寡信 《随便答应人, 就往往不守信用。》
过甚其辞 《说话过分夸大, 不符合实际情况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: voi

voi𤠅:con voi
voi:con voi, có voi đòi tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: xáo

xáo𢫚:xáo trộn, xáo măng, xào xáo
xáo:xáo trộn
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo
xáo𤇤:xào rau, xào xáo
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
xáo:xáo thịt
trăm voi không được bát xáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăm voi không được bát xáo Tìm thêm nội dung cho: trăm voi không được bát xáo