Từ: tuyệt chủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt chủng:
Nghĩa tuyệt chủng trong tiếng Việt:
["- đgt. Bị mất hẳn nòi giống: Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng."]Dịch tuyệt chủng sang tiếng Trung hiện đại:
断根 《断后。》tuyệt tự; tuyệt chủng; mất giống.断根绝种
断种 《断了后代; 绝种。》
绝种; 灭种 《(某种生物)因不能适应环境而逐渐稀少, 终于灭绝, 例如恐龙。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủng
| chủng | 偅: | |
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 𥵾: | |
| chủng | 踵: | chủng tiếp (nối gót) |
Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tuyệt chủng Tìm thêm nội dung cho: tuyệt chủng
