Từ: tì hổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tì hổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tì • hổ

Dịch tì hổ sang tiếng Trung hiện đại:

貔虎 《比喻勇猛的军队。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

tì婢:tì nữ
tì枇:tì (trái ăn được); tì bà
tì琵:đàn tì bà
tì毗:tì (giáp ranh)
tì疪:tì vết
tì疵:tì vết
tì砒:tì (một độc chất)
tì脾:tì (lá lách)
tì茨:tì (dây leo có gai)
tì蚍:tì (kiến vàng)
tì蜱:tì (con bọ nhảy)
tì裨:uống tì tì
tì貔:tì (can đảm)
tì鼙:tì (trống trận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ

hổ乎: 
hổ互:hổ thẹn, xấu hổ
hổ唬:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
hổ𢗝:hổ thẹn, xấu hổ
hổ𢜜:hổ thẹn, xấu hổ
hổ琥:hổ phách
hổ虍:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ䗂:hổ lửa, hổ mang
hổ諕:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
hổ𬤀:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
tì hổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tì hổ Tìm thêm nội dung cho: tì hổ