Từ: vạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ vạt:

襪 miệt, vạt韈 vạt, miệt韤 vạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạt

miệt, vạt [miệt, vạt]

U+896A, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;

miệt, vạt

Nghĩa Trung Việt của từ 襪

(Danh) Vớ, bít tất.
◎Như: mao miệt
vớ len, xuyên miệt 穿 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

Chữ gần giống với 襪:

,

Dị thể chữ 襪

, , ,

Chữ gần giống 襪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪

vạt, miệt [vạt, miệt]

U+97C8, tổng 23 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;

vạt, miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 韈

(Danh) Cũng như vạt .
§ Ta quen đọc là miệt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (vhn)

Chữ gần giống với 韈:

,

Dị thể chữ 韈

, ,

Chữ gần giống 韈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈

vạt [vạt]

U+97E4, tổng 23 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wa4;
Việt bính: ;

vạt

Nghĩa Trung Việt của từ 韤

Nguyên là chữ vạt .

Chữ gần giống với 韤:

,

Dị thể chữ 韤

, ,

Chữ gần giống 韤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韤 Tự hình chữ 韤 Tự hình chữ 韤 Tự hình chữ 韤

Dịch vạt sang tiếng Trung hiện đại:

绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">
《上衣、袍子前面的部分。》
削; 斜刮 《用刀斜着去掉物体的表层。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạt

vạt𠟲: 
vạt:vạt áo
vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
vạt󰐝:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
vạt󰓳:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
vạt𧛌:vạt áo
vạt𫌐:vạt áo
vạt𧞄:vạt rừng
vạt󰘞:vạt áo
vạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạt Tìm thêm nội dung cho: vạt