Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vật thế chấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật thế chấp:
Dịch vật thế chấp sang tiếng Trung hiện đại:
保证 《作为担保的事物。》当 《押在当铺里的实物。》đồ cầm; vật thế chấp
当当。
当头 《向当铺借钱时所用的抵押品。》
押帐 《借钱时用某种物品作抵押。》
质 《抵押品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |

Tìm hình ảnh cho: vật thế chấp Tìm thêm nội dung cho: vật thế chấp
