Từ: vật thế chấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật thế chấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vậtthếchấp

Dịch vật thế chấp sang tiếng Trung hiện đại:

保证 《作为担保的事物。》《押在当铺里的实物。》
đồ cầm; vật thế chấp
当当。
当头 《向当铺借钱时所用的抵押品。》
押帐 《借钱时用某种物品作抵押。》
《抵押品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chấp:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
vật thế chấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vật thế chấp Tìm thêm nội dung cho: vật thế chấp