Từ: yêu quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu quý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yêuquý

Dịch yêu quý sang tiếng Trung hiện đại:

爱戴 《敬爱并且拥护。》yêu quý thế hệ trẻ
爱护年轻一代。
爱护; 呵护 《爱惜并保护。》
爱惜 《因重视而不糟蹋。》
慈爱 《(年长者对年幼者)仁慈喜爱。》
顾惜 《顾全爱惜。》
yêu quý tài sản quốc gia
顾惜国家财产。
珍爱 《重视爱护。》
钟爱 《特别爱(子女或其他晚辈中的某一人)。》
bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.
祖母钟爱小孙子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
quý:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý: 

Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

yêu quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yêu quý Tìm thêm nội dung cho: yêu quý