Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yêu quý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu quý:
Dịch yêu quý sang tiếng Trung hiện đại:
爱戴 《敬爱并且拥护。》yêu quý thế hệ trẻ爱护年轻一代。
爱护; 呵护 《爱惜并保护。》
爱惜 《因重视而不糟蹋。》
慈爱 《(年长者对年幼者)仁慈喜爱。》
顾惜 《顾全爱惜。》
yêu quý tài sản quốc gia
顾惜国家财产。
珍爱 《重视爱护。》
钟爱 《特别爱(子女或其他晚辈中的某一人)。》
bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.
祖母钟爱小孙子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Tìm hình ảnh cho: yêu quý Tìm thêm nội dung cho: yêu quý
