Từ: ẩm băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ẩm băng:
ẩm băng
Phải uống băng giá vì lo sợ khôn xiết như lửa đốt trong lòng.
◇Trang Tử 莊子:
Kim ngô triêu thụ mệnh nhi tịch ẩm băng, ngã kì nội nhiệt dữ?
今吾朝受命而夕飲冰, 我其內熱與 (Nhân gian thế 人間世) Tôi nay sớm chịu mệnh mà chiều uống nước đá; có lẽ tôi nóng trong lòng (vì lo lắng) chăng?Vì lo nước thương dân, nhận mệnh ra làm quan.Chỉ thà chịu khổ sở mà giữ lòng trong sạch liêm khiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm
| ẩm | 𰛺: | ẩm mốc |
| ẩm | 𣼩: | ẩm ướt, ẩm thấp |
| ẩm | 𤀔: | gạo ẩm |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ẩm:

Tìm hình ảnh cho: ẩm băng Tìm thêm nội dung cho: ẩm băng
