Cao su chống va đập cửa

Chữ 肱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肱, chiết tự chữ QUĂN, QUĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肱:

肱 quăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肱

Chiết tự chữ quăn, quăng bao gồm chữ 肉 厷 hoặc 月 厷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肱 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 厷
  • nhục, nậu
  • hoành, quăng
  • 2. 肱 cấu thành từ 2 chữ: 月, 厷
  • ngoạt, nguyệt
  • hoành, quăng
  • quăng [quăng]

    U+80B1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gwang1
    1. [股肱] cổ quăng;

    quăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 肱

    (Danh) Cánh tay.
    ◇Tả truyện
    : Tam chiết quăng tri vi lương y (Định công thập tam niên ) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).

    quăng, như "loăng quăng" (vhn)
    quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)

    Nghĩa của 肱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUĂNG
    cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
    股肱
    cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
    曲肱而枕
    gối tay mà ngủ
    Từ ghép:
    肱骨

    Chữ gần giống với 肱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肱

    ,

    Chữ gần giống 肱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肱

    quăn:tóc quăn, quăn queo
    quăng:loăng quăng
    肱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肱 Tìm thêm nội dung cho: 肱