Cao su chống va đập cửa
Chữ 肱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肱, chiết tự chữ QUĂN, QUĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肱:
肱
Pinyin: gong1;
Việt bính: gwang1
1. [股肱] cổ quăng;
肱 quăng
Nghĩa Trung Việt của từ 肱
(Danh) Cánh tay.◇Tả truyện 左傳: Tam chiết quăng tri vi lương y 三折肱知為良醫 (Định công thập tam niên 定公十三年) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).
quăng, như "loăng quăng" (vhn)
quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)
Nghĩa của 肱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: QUĂNG
cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
股肱
cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
曲肱而枕
gối tay mà ngủ
Từ ghép:
肱骨
Số nét: 8
Hán Việt: QUĂNG
cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
股肱
cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
曲肱而枕
gối tay mà ngủ
Từ ghép:
肱骨
Chữ gần giống với 肱:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肱
厷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肱
| quăn | 肱: | tóc quăn, quăn queo |
| quăng | 肱: | loăng quăng |

Tìm hình ảnh cho: 肱 Tìm thêm nội dung cho: 肱
