Từ: 冒犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo phạm
Xông pha, chịu đựng, không quản.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Quân thần dạ mạo phạm sương lộ, tinh thần diệc lao hĩ
露, 矣 (Bào Vĩnh truyện 傳).Xúc phạm, đụng chạm, đắc tội.
◇Cổ kim tiểu thuyết 說:
Tạc nhật ngữ ngôn mạo phạm, tự tri tử tội, phục duy tướng công hải hàm
, 罪, 涵 (Bùi Tấn Công nghĩa hoàn nguyên phối 配).Xâm phạm, xâm hại.
◇Tây du kí 西記:
Na yêu vương đạo: Giá hầu nhi thị dã bất tri ngã đích tính danh, cố lai mạo phạm tiên san
道: 名, 山 (Đệ lục thập ngũ hồi).

Nghĩa của 冒犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[màofàn] mạo phạm; xúc phạm。言语或行动没有礼貌,冲撞了对方。
冒犯尊严。
xúc phạm đến sự tôn nghiêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
冒犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒犯 Tìm thêm nội dung cho: 冒犯