Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈇, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈇:
鈇
Biến thể giản thể: 듧;
Pinyin: fu1, fu3;
Việt bính: fu1;
鈇 phu
(Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chém người.
◇Sử Kí 史記: Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ 此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Há lại) chẳng hơn là thân bị chém ngang lưng mà vợ con chịu nhục ư?
(Danh) Búa (dùng để chặt cây, chặt củi...).
◇Liệt Tử 列子: Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử 人有亡鈇者, 意其鄰之子 (Thuyết phù 說符) Có người mất búa, nghi ngờ đứa con nhà hàng xóm (ăn cắp).
phu, như "phu (cái rừu)" (gdhn)
Pinyin: fu1, fu3;
Việt bính: fu1;
鈇 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 鈇
(Danh) Dao cắt cỏ.(Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chém người.
◇Sử Kí 史記: Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ 此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Há lại) chẳng hơn là thân bị chém ngang lưng mà vợ con chịu nhục ư?
(Danh) Búa (dùng để chặt cây, chặt củi...).
◇Liệt Tử 列子: Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử 人有亡鈇者, 意其鄰之子 (Thuyết phù 說符) Có người mất búa, nghi ngờ đứa con nhà hàng xóm (ăn cắp).
phu, như "phu (cái rừu)" (gdhn)
Nghĩa của 鈇 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
dao cầu; dao xắt。铡刀。
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
dao cầu; dao xắt。铡刀。
Chữ gần giống với 鈇:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈇
𫓧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈇
| phu | 鈇: | phu (cái rừu) |

Tìm hình ảnh cho: 鈇 Tìm thêm nội dung cho: 鈇
