Chữ 鈇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈇, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈇:

鈇 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈇

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 金 夫 hoặc 釒 夫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夫
  • ghim, găm, kim
  • phu, phù
  • 2. 鈇 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 夫
  • kim, thực
  • phu, phù
  • phu [phu]

    U+9207, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu1, fu3;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈇

    (Danh) Dao cắt cỏ.

    (Danh)
    Hình cụ ngày xưa dùng để chém người.
    ◇Sử Kí
    : Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Há lại) chẳng hơn là thân bị chém ngang lưng mà vợ con chịu nhục ư?

    (Danh)
    Búa (dùng để chặt cây, chặt củi...).
    ◇Liệt Tử : Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử , (Thuyết phù ) Có người mất búa, nghi ngờ đứa con nhà hàng xóm (ăn cắp).
    phu, như "phu (cái rừu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鈇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHU
    dao cầu; dao xắt。铡刀。

    Chữ gần giống với 鈇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈇

    𫓧,

    Chữ gần giống 鈇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈇

    phu:phu (cái rừu)
    鈇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈇 Tìm thêm nội dung cho: 鈇