cung nỗ
Cung và nỏ. Cũng chỉ thuật bắn.
◇Trương Tề Hiền 張齊賢:
Cận văn hữu nhất hỏa tặc, khứ trấn ngũ thất lí, thì thường tập cung nỗ
近聞有一火賊, 去鎮五七里, 時嘗習弓弩 (Lạc Dương tấn thân cựu văn kí 洛陽縉紳舊聞記, Hướng trung lệnh tỉ nghĩa 向中令徙義).Sử dụng cung nỏ, ý nói tập bắn.
◇Tuân Duyệt 荀悅:
Bình dị tương viễn, san cốc u giản, ngưỡng cao lâm hạ, thử cung nỗ chi địa dã
平易相遠, 山谷幽澗, 仰高臨下, 此弓弩之地也 (Hán kỉ 漢紀, Văn Đế kỉ hạ 文帝紀下).
Nghĩa của 弓弩 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩
| ná | 弩: | cái ná |
| nõ | 弩: | nõ điếu |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |

Tìm hình ảnh cho: 弓弩 Tìm thêm nội dung cho: 弓弩
