Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欻, chiết tự chữ HƯ, HỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欻:
欻
Pinyin: xu1, chua1, hu1;
Việt bính: caa1 fat1;
欻 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 欻
(Phó) Thình lình, hốt nhiên, đột nhiên.§ Dùng như chữ hốt 忽.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch 欻然火起, 焚燒舍宅 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa.(Trạng thanh) Tiếng nhanh gấp hoặc có nhịp.
◎Như: hốt hốt đích cước bộ thanh 欻欻的腳步聲 bước chân rầm rập.
hư, như "hư (hốt nhiên)" (gdhn)
Nghĩa của 欻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: HU
đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。
Số nét: 12
Hán Việt: HU
đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欻
| hư | 欻: | hư (hốt nhiên) |

Tìm hình ảnh cho: 欻 Tìm thêm nội dung cho: 欻
