Từ: 注重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú trọng
Đặt nặng, nhấn mạnh một phương diện coi là quan trọng. ◇Hoàng Trung Hoàng :
Nguyên thư nãi dĩ nhất nhân chi kinh nghiệm quan sát đại cục, cố tác giả hoặc biệt hữu sở chú trọng
局, (Tôn Dật Tiên 仙, Phàm lệ 例).Coi trọng. ◇Từ Đặc Lập 立:
Hậu bán niên hoán liễu cá mông sư, tha ngận chú trọng giáo ngã tố nhân đích đạo lí
師, 理 (Ngã đích sanh hoạt 活).

Nghĩa của 注重 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhòng] chú trọng; coi trọng。重视。
注重调查研究。
coi trọng điều tra nghiên cứu
注重对孩子的教育。
chú trọng giáo dục trẻ em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
注重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注重 Tìm thêm nội dung cho: 注重