Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狻, chiết tự chữ TOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狻:
狻
Pinyin: suan1, xun4, jun4;
Việt bính: syun1;
狻 toan
Nghĩa Trung Việt của từ 狻
(Danh) Toan nghê 狻猊 tức là con sư tử.toan, như "toan (vật truyền kì)" (gdhn)
Nghĩa của 狻 trong tiếng Trung hiện đại:
[suān]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: TOAN
con nghê。狻猊。
Từ ghép:
狻猊
Số nét: 11
Hán Việt: TOAN
con nghê。狻猊。
Từ ghép:
狻猊
Chữ gần giống với 狻:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狻
䝜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狻
| toan | 狻: | toan (vật truyền kì) |

Tìm hình ảnh cho: 狻 Tìm thêm nội dung cho: 狻
