Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猝, chiết tự chữ THÚT, THỐT, TÓT, VUỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猝:
猝
Chiết tự chữ 猝
Chiết tự chữ thút, thốt, tót, vuốt bao gồm chữ 犬 卒 hoặc 犭 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 猝 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 卒 |
2. 猝 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 卒 |
Pinyin: cu4;
Việt bính: cyut3;
猝 thốt
Nghĩa Trung Việt của từ 猝
(Phó) Đột nhiên, thình lình.◎Như: thảng thốt 倉猝 vội vàng.
vuốt, như "nanh vuốt" (vhn)
tót, như "bò tót" (btcn)
thốt, như "thốt nhiên" (gdhn)
thút, như "thút thít" (gdhn)
Nghĩa của 猝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; đột ngột。猝然。
猝 不及防。
bất ngờ không kịp đề phòng.
Từ ghép:
猝然
Số nét: 12
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; đột ngột。猝然。
猝 不及防。
bất ngờ không kịp đề phòng.
Từ ghép:
猝然
Chữ gần giống với 猝:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猝
| thút | 猝: | thút thít |
| thốt | 猝: | thốt nhiên |
| tót | 猝: | bò tót |
| vuốt | 猝: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: 猝 Tìm thêm nội dung cho: 猝
