Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砠, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砠:
砠
Pinyin: qu1, ju1;
Việt bính: zeoi1 zo2;
砠 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 砠
(Danh) Núi đất có đá.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ 陟彼砠矣, 我馬瘏矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Chữ gần giống với 砠:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砠
岨,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砠 Tìm thêm nội dung cho: 砠
