Chữ 瘏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘏, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘏:

瘏 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘏

Chiết tự chữ đồ bao gồm chữ 病 者 hoặc 疒 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘏 cấu thành từ 2 chữ: 病, 者
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dã, giả, trả
  • 2. 瘏 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 者
  • nạch
  • dã, giả, trả
  • đồ [đồ]

    U+760F, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4;

    đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘏

    (Động) Mắc bệnh, sinh bệnh.
    ◇Thi Kinh
    : Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ , (Chu nam , Quyển nhĩ ) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.

    Nghĩa của 瘏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tú]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỒ
    bệnh; bệnh hoạn; bệnh tật; ốm。病。

    Chữ gần giống với 瘏:

    , ,

    Chữ gần giống 瘏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏

    瘏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘏 Tìm thêm nội dung cho: 瘏