Từ: hàng rồng rắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàng rồng rắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàngrồngrắn

Dịch hàng rồng rắn sang tiếng Trung hiện đại:

长龙 《比喻人们为某事而排的长队。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng

rồng:vòi rồng
rồng:vòi rồng
rồng𪚓:con rồng
rồng𧍰:con rồng
rồng𧏵:con rồng
rồng:con rồng, cá rồng rồng
rồng:con rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn

rắn𠡧:rắn như đá
rắn𪣠:rắn chắc
rắn𥑲:rắn như đá
rắn𰧄:rắn như đá
rắn𧋻:con rắn

Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

hàng rồng rắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàng rồng rắn Tìm thêm nội dung cho: hàng rồng rắn