Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精細 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精細:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tinh tế
Tinh mĩ. § Nguồn gốc: ◇Luận Ngữ 語:
Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế
, (Hương đảng 黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt. § Vì thế về sau gọi ăn mặc sạch đẹp là
tinh tế. ◇Tam quốc chí 志:
Phục bất tinh tế, thực bất trọng thiện
, 膳 (Ngô thư , Thị Nghi truyện 傳).Tinh mật tế trí. ◇Nam Tề Thư :
Luật thư tinh tế, văn ước lệ quảng
, 廣 (Khổng Trĩ Khuê truyện 傳).Thông minh, năng cán, sắc sảo. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tẩu tẩu thị cá tinh tế đích nhân, bất tất dụng Vũ Tùng đa thuyết
人, 說 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tẩu tẩu là người sắc sảo, Võ Tòng này chẳng cần phải nói nhiều.Tỉ mĩ, kĩ càng.Tỉnh táo. ◇Vô danh thị 氏:
Tiết Tử: Đại tẩu, ngã na lí khiết đích chúc thang, sấn ngã giá nhất hồi nhi tinh tế, phân phó nâm giả
子: , 湯, , 者 (Lưu Hoằng giá tì 婢).

Nghĩa của 精细 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxì] tinh tế; thấu đáo; tinh vi; chính xác。精密细致。
这一座象牙雕像,手工十分精细。
bức tượng ngà voi này được chạm trổ với tay nghề vô cùng tinh vi.
他遇事冷静,考虑问题特别精细。
khi gặp chuyện anh ấy rất điềm tĩnh, suy nghĩ vấn đề rất là thấu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi
精細 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精細 Tìm thêm nội dung cho: 精細