Chữ 纑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纑, chiết tự chữ LÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纑:

纑 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纑

Chiết tự chữ bao gồm chữ 絲 盧 hoặc 糹 盧 hoặc 糸 盧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 盧
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 盧
  • miên, mịch
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 3. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 盧
  • mịch
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+7E91, tổng 22 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 纑

    (Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.

    (Danh)
    Loại cây gai dùng làm vải.
    ◇Sử Kí
    : Phù San Tây nhiêu tài, trúc, cốc, lô, mao, ngọc thạch 西, , , , , (Hóa thực truyện ) Sơn Tây có nhiều gỗ, tre, thóc lúa, gai, mao, ngọc thạch.

    (Danh)
    Khoảng không giữa hai cột gỗ.

    (Danh)

    § Thông .

    (Danh)
    Tên một nước thời xưa.

    (Động)
    Kéo bông, làm sợi bông.

    (Động)
    Giã, luyện gai.
    ◇Mạnh Tử : Bỉ thân chức lũ, thê tích lô , (Đằng Văn Công hạ ) Tự mình đan giày dép, vợ kéo sợi luyện gai.

    Nghĩa của 纑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lú]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 22
    Hán Việt: LÔ
    1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
    2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。

    Chữ gần giống với 纑:

    , , , , , , 𦇔,

    Dị thể chữ 纑

    𮉡,

    Chữ gần giống 纑

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑 Tự hình chữ 纑

    纑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纑 Tìm thêm nội dung cho: 纑