Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纜, chiết tự chữ LÃM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纜:
纜
Biến thể giản thể: 缆;
Pinyin: lan4, lan3;
Việt bính: laam6;
纜 lãm
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu 錦纜牙檣起白鷗 (Thu hứng 秋興) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.
(Danh) Dây xoắn, dây cáp.
◎Như: điện lãm 電纜 dây điện, cương lãm 鋼纜 dây cáp thép.
(Động) Buộc, trói.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền 柳陰閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Dưới bóng liễu nhàn nhã buộc thuyền câu.
Pinyin: lan4, lan3;
Việt bính: laam6;
纜 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 纜
(Danh) Dây neo thuyền.◇Đỗ Phủ 杜甫: Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu 錦纜牙檣起白鷗 (Thu hứng 秋興) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.
(Danh) Dây xoắn, dây cáp.
◎Như: điện lãm 電纜 dây điện, cương lãm 鋼纜 dây cáp thép.
(Động) Buộc, trói.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền 柳陰閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Dưới bóng liễu nhàn nhã buộc thuyền câu.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 纜 Tìm thêm nội dung cho: 纜
