Cao su chống va đập cửa
Chữ 蠆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠆, chiết tự chữ MẠI, SÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠆:
蠆 sái, mại
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠆
蠆
Biến thể giản thể: 虿;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
蠆 sái, mại
(Danh) Sái giới 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
(Danh) Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
蠆 sái, mại
Nghĩa Trung Việt của từ 蠆
(Danh) Một giống bò cạp.(Danh) Sái giới 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
(Danh) Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠆
虿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠆
| mại | 蠆: | cá mại (tép mại) |

Tìm hình ảnh cho: 蠆 Tìm thêm nội dung cho: 蠆
