Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貸, chiết tự chữ THÃI, THẢI, THẢY, THẨY, THẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貸:
貸 thải, thắc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 貸
貸
Biến thể giản thể: 贷;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;
貸 thải, thắc
◎Như: thải khoản 貸款 vay tiền.
(Động) Cho vay.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
(Động) Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
(Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.
(Động) Sai lầm.
§ Cũng như thắc 忒.
thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;
貸 thải, thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 貸
(Động) Vay.◎Như: thải khoản 貸款 vay tiền.
(Động) Cho vay.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
(Động) Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
(Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.
(Động) Sai lầm.
§ Cũng như thắc 忒.
thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Dị thể chữ 貸
贷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸
| thãi | 貸: | thừa thãi |
| thải | 貸: | thải (cho vay, hỏi vay) |
| thảy | 貸: | hết thảy |
| thẩy | 貸: | thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 貸 Tìm thêm nội dung cho: 貸
