Chữ 貸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貸, chiết tự chữ THÃI, THẢI, THẢY, THẨY, THẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貸:

貸 thải, thắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貸

貸

Chiết tự chữ 貸

Chiết tự chữ thãi, thải, thảy, thẩy, thắc bao gồm chữ 代 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貸 cấu thành từ 2 chữ: 代, 貝
  • 代 rượi, đãi, đại, đời
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thải, thắc [thải, thắc]

    U+8CB8, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贷;
    Pinyin: dai4, te4;
    Việt bính: taai3 tik1
    1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;

    貸 thải, thắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 貸

    (Động) Vay.
    ◎Như: thải khoản 貸
    款 vay tiền.

    (Động)
    Cho vay.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.

    (Động)
    Đùn, thoái thác.
    ◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.

    (Động)
    Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
    ◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.

    (Động)
    Sai lầm.
    § Cũng như thắc 忒.

    thãi, như "thừa thãi" (vhn)
    thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
    thảy, như "hết thảy" (gdhn)
    thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貸:

    䝩, 䝪, 䝫, 䝬, 䝭, 䝮, 䝯, 貯, 貰, 貳, 貴, 買, 貸, 貺, 費, 貼, 貽, 貿, 賀, 賁, 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貸

    贷,

    Chữ gần giống 貸

    貽, 贆, 贀, 贁, 贂, 贃, 贄, 贅, 贇, 賽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸

    thãi貸:thừa thãi
    thải貸:thải (cho vay, hỏi vay)
    thảy貸:hết thảy
    thẩy貸:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
    貸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貸 Tìm thêm nội dung cho: 貸