Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貸, chiết tự chữ THÃI, THẢI, THẢY, THẨY, THẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貸:

貸 thải, thắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貸

Chiết tự chữ thãi, thải, thảy, thẩy, thắc bao gồm chữ 代 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貸 cấu thành từ 2 chữ: 代, 貝
  • rượi, đãi, đại, đời
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thải, thắc [thải, thắc]

    U+8CB8, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dai4, te4;
    Việt bính: taai3 tik1
    1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;

    thải, thắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 貸

    (Động) Vay.
    ◎Như: thải khoản
    vay tiền.

    (Động)
    Cho vay.
    ◇Hậu Hán Thư : Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân , (Hòa Đế kỉ ) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.

    (Động)
    Đùn, thoái thác.
    ◎Như: trách vô bàng thải trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.

    (Động)
    Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
    ◎Như: nghiêm cứu bất thải xét ngặt không tha.Một âm là thắc.

    (Động)
    Sai lầm.
    § Cũng như thắc .

    thãi, như "thừa thãi" (vhn)
    thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
    thảy, như "hết thảy" (gdhn)
    thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貸

    ,

    Chữ gần giống 貸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸

    thãi:thừa thãi
    thải:thải (cho vay, hỏi vay)
    thảy:hết thảy
    thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
    貸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貸 Tìm thêm nội dung cho: 貸