Chữ 阇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阇, chiết tự chữ XÀ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阇:

阇 đồ, xà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阇

Chiết tự chữ xà, đồ bao gồm chữ 门 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阇 cấu thành từ 2 chữ: 门, 者
  • mon, môn
  • dã, giả, trả
  • đồ, xà [đồ, xà]

    U+9607, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闍;
    Pinyin: du1, she2;
    Việt bính: se6;

    đồ, xà

    Nghĩa Trung Việt của từ 阇

    Giản thể của chữ .
    đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

    Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闍)
    [dū]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐÔ
    đài trên cửa thành。城门上的台。
    Ghi chú: 另见shé
    [shé]
    Bộ: 门(Môn)
    Hán Việt: XÀ
    cao tăng; sư。阇梨。
    Ghi chú: 另见dū。
    Từ ghép:
    阇梨

    Chữ gần giống với 阇:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阇

    ,

    Chữ gần giống 阇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阇

    đồ:đồ (lầu canh)
    阇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阇 Tìm thêm nội dung cho: 阇