Dưới đây là các chữ có bộ Thập [十]:
Tìm thấy 42 chữ có bộ Thập [十]
| 卑 [], 十thập [2], 卂 [3], 千thiên [3], 㔹 [4], 卅tạp [4], 卆 [4], 升thăng [4], 午ngọ [4], 卍vạn [4], 卐vạn [4], 卉hủy [5], 半bán [5], 卌tấp [5], 㔺 [6], 㔻 [6], 卋thế [6], 华hoa, hóa [6], 协hiệp [6], 𠦄 [6], 𠦌 [6], 卑ti [8], 卒tốt, tuất, thốt [8], 卓trác [8], 協hiệp [8], 单đan, thiền, thiện [8], 卖mại [8], 𠦜 [8], 南nam [9], 単 [9], 𠦩 [10], 𠦯 [11], 博bác [12], 𠦳 [12], 㔼 [13], 𠦹 [13], 𠦺 [13], 𠦻 [13], 𠦿 [14], 𠧆 [17], 𠧌 [18], 𠧍 [18], |
Các bộ thủ 2 nét
| 二(Nhị), 亠(Đầu), 人(Nhân 亻), 儿(Nhi), 入(Nhập), 八(Bát 丷), 冂(Quynh), 冖(Mịch), 冫(Băng), 几(Kỷ), 凵(Khảm), 刀(Đao 刂), 力(Lực), 勹(Bao), 匕(Chuỷ), 匚(Phương), 匸(Hệ), 十(Thập), 卜(Bốc), 卩(Tiết), 厂(Hán), 厶(Khư, tư), 又(Hựu), 讠(Ngôn 言), |
