Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: án oan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ án oan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ánoan

Dịch án oan sang tiếng Trung hiện đại:

冤案 《误判的冤屈案件; 被人诬陷, 妄加罪名的案件。》sửa lại án oan
平反冤案。
冤狱 《冤屈的案件。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: oan

oan:oan ức
oan:oan ức
oan:oan (con mắt khô)
oan:xôi oản
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)

Gới ý 35 câu đối có chữ án:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

án oan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: án oan Tìm thêm nội dung cho: án oan