Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áo may ô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo may ô:
Dịch áo may ô sang tiếng Trung hiện đại:
背心; 背心儿; 背褡; 马甲 《不带袖子和领子的上衣。》汗衫 《衬衫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ô
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 呜: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |
| ô | 𢄓: | cái ô |
| ô | 捂: | ô dù |
| ô | 摀: | ô dù |
| ô | 於: | ô hay |
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |
| ô | 汙: | ô trọc, ô uế |
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ô | 汚: | ô danh |
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ô | 溩: | ô trọc, ô uế |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 𦶀: | tần ô (rau cúc) |
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |

Tìm hình ảnh cho: áo may ô Tìm thêm nội dung cho: áo may ô
