Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị phân
Hai ngày
xuân phân

thu phân
.Chia làm hai.Hai phần.
◇Tô Thức 軾:
Xuân sắc tam phân, nhị phân trần thổ, nhất phân lưu thủy
, 土, (Thủy long ngâm 吟, Dương hoa từ 詞).Hai trong mười phần.
◇Nguyên sử 史:
Giang Nam điền hộ tư tô thái trọng, dĩ thập phân vi suất giảm nhị phân, vĩnh vi định lệ
重, , 例 (Thành Tông kỉ tứ 四) Ở Giang Nam thuế trên tá điền nặng quá, lấy mười phần bớt xuống hai phần, cứ mãi như thế làm định lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
二分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二分 Tìm thêm nội dung cho: 二分