nhị phân
Hai ngày
xuân phân
春分 và
thu phân
秋分.Chia làm hai.Hai phần.
◇Tô Thức 蘇軾:
Xuân sắc tam phân, nhị phân trần thổ, nhất phân lưu thủy
春色三分, 二分塵土, 一分流水 (Thủy long ngâm 水龍吟, Dương hoa từ 楊花詞).Hai trong mười phần.
◇Nguyên sử 元史:
Giang Nam điền hộ tư tô thái trọng, dĩ thập phân vi suất giảm nhị phân, vĩnh vi định lệ
江南佃戶私租太重, 以十分為率減二分, 永為定例 (Thành Tông kỉ tứ 成宗紀四) Ở Giang Nam thuế trên tá điền nặng quá, lấy mười phần bớt xuống hai phần, cứ mãi như thế làm định lệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 二分 Tìm thêm nội dung cho: 二分
