Chữ 租 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 租, chiết tự chữ TO, TÒ, TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租:

租 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 租

Chiết tự chữ to, tò, tô bao gồm chữ 禾 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

租 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 且
  • hoà, hòa
  • thư, thả, vã, vả
  • []

    U+79DF, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zu1, ju1;
    Việt bính: zou1
    1. [地租] địa tô 2. [免租] miễn tô;


    Nghĩa Trung Việt của từ 租

    (Danh) Thuế ruộng.
    ◎Như: điền tô
    thuế ruộng.

    (Danh)
    Thuế, tiền thu thuế.
    ◇Sử Kí : Lí Mục vi Triệu tướng cư biên, quân thị chi tô giai tự dụng hưởng sĩ, thưởng tứ quyết ư ngoại, bất tòng trung nhiễu dã , ,  , (Trương Thích Chi truyện ) Lí Mục làm tướng nước Triệu, ở biên thùy, thuế thu ở chợ đều tự dùng để khao quân sĩ, việc tưởng thưởng đều quyết định ở ngoài (không phải theo lệnh trung ương), triều đình không phiền hà can thiệp.

    (Danh)
    Tiền thuê, tiền mướn.
    ◎Như: phòng tô tiền thuê nhà.

    (Động)
    Cho thuê.
    ◎Như: tô ốc cho thuê nhà.

    (Động)
    Đi thuê, thuê.
    ◎Như: tô nhất gian phòng tử thuê một gian nhà, xuất tô xa xe taxi.

    tô, như "tô (cho thuê, thuê)" (vhn)
    to, như "to lớn; to tiếng" (btcn)
    tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)

    Nghĩa của 租 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zū]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÔ
    1. thuê; mướn。租用。
    租房
    thuê nhà; mướn nhà
    租了一辆汽车
    thuê một chiếc ô tô.
    2. cho thuê; cho mướn。出租。
    这个书店开展租书业务。
    nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
    3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
    房租
    tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
    地租
    tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
    减租减息
    giảm tô giảm tức
    4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
    租税
    tô thuế; thuế má.
    Từ ghép:
    租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子

    Chữ gần giống với 租:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 租

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

    to:to lớn; to tiếng
    :tò mò; tò vò
    :tô (cho thuê, thuê)
    租 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 租 Tìm thêm nội dung cho: 租