Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 租 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 租, chiết tự chữ TO, TÒ, TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租:
租
Pinyin: zu1, ju1;
Việt bính: zou1
1. [地租] địa tô 2. [免租] miễn tô;
租 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 租
(Danh) Thuế ruộng.◎Như: điền tô 田租 thuế ruộng.
(Danh) Thuế, tiền thu thuế.
◇Sử Kí 史記: Lí Mục vi Triệu tướng cư biên, quân thị chi tô giai tự dụng hưởng sĩ, thưởng tứ quyết ư ngoại, bất tòng trung nhiễu dã 李牧為趙將居邊, 軍市之租皆自用饗士, 賞 賜決於外, 不從中擾也 (Trương Thích Chi truyện 張釋之傳) Lí Mục làm tướng nước Triệu, ở biên thùy, thuế thu ở chợ đều tự dùng để khao quân sĩ, việc tưởng thưởng đều quyết định ở ngoài (không phải theo lệnh trung ương), triều đình không phiền hà can thiệp.
(Danh) Tiền thuê, tiền mướn.
◎Như: phòng tô 房租 tiền thuê nhà.
(Động) Cho thuê.
◎Như: tô ốc 租屋 cho thuê nhà.
(Động) Đi thuê, thuê.
◎Như: tô nhất gian phòng tử 租一間房子 thuê một gian nhà, xuất tô xa 出租車 xe taxi.
tô, như "tô (cho thuê, thuê)" (vhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
Nghĩa của 租 trong tiếng Trung hiện đại:
[zū]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÔ
1. thuê; mướn。租用。
租房
thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车
thuê một chiếc ô tô.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这个书店开展租书业务。
nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
房租
tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
地租
tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
减租减息
giảm tô giảm tức
4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
租税
tô thuế; thuế má.
Từ ghép:
租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子
Số nét: 10
Hán Việt: TÔ
1. thuê; mướn。租用。
租房
thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车
thuê một chiếc ô tô.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这个书店开展租书业务。
nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
房租
tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
地租
tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
减租减息
giảm tô giảm tức
4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
租税
tô thuế; thuế má.
Từ ghép:
租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| tò | 租: | tò mò; tò vò |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |

Tìm hình ảnh cho: 租 Tìm thêm nội dung cho: 租
